Có 10 kết quả:

giamgiámgiấmgiớmgiợmlổmramrómrướmxám
Âm Nôm: giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
Unicode: U+76E3
Tổng nét: 14
Bộ: mẫn 皿 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱⿰𠂉
Nét bút: 一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 5

Dị thể 6

1/10

giam

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giam giữ

giám

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giám thị; giám sát; thái giám

giấm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giấm giúi

giớm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

giợm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đánh giợm

lổm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lôm lổm; lổm nhổm

ram

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ram ráp

róm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cóm róm

rướm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rướm máu, rươm rướm nước mắt

xám

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xám ngắt, xám xịt