Có 2 kết quả:

bànmâm
Âm Nôm: bàn, mâm
Unicode: U+76E4
Tổng nét: 15
Bộ: mẫn 皿 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノノフ丶一丶ノフフ丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bàn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bàn ghế

mâm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái mâm