Có 1 kết quả:

đãng
Âm Nôm: đãng
Unicode: U+76EA
Tổng nét: 17
Bộ: mẫn 皿 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶一丨フ一一一ノフノノ丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đãng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

du đãng, phóng đãng