Có 3 kết quả:

khankhánkhản
Âm Nôm: khan, khán, khản
Unicode: U+770B
Tổng nét: 9
Bộ: mục 目 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一一ノ丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

khan

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ho khan, khan tiếng; khô khan

khán

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)

khản

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

khản tiếng, khản đặc