Có 1 kết quả:

tẩu
Âm Nôm: tẩu
Unicode: U+778D
Tổng nét: 14
Bộ: mục 目 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丨一フ一一丨フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

tẩu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩu (bị mù)