Có 1 kết quả:

xanh
Âm Nôm: xanh
Unicode: U+77A0
Tổng nét: 16
Bộ: mục 目 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

xanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)