Có 2 kết quả:

thạchđán
Âm Nôm: thạch, đán
Unicode: U+77F3
Tổng nét: 5
Bộ: thạch 石 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

thạch

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thạch bàn, thạch bích

đán

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)