Có 1 kết quả:

đứa
Âm Nôm: đứa
Unicode: U+77F4
Tổng nét: 7
Bộ: thạch 石 (+2 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

đứa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đứa ở, đứa trẻ