Có 1 kết quả:

khảm
Âm Nôm: khảm
Unicode: U+780D
Tổng nét: 9
Bộ: thạch 石 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

khảm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)