Có 1 kết quả:

khảm
Âm Nôm: khảm
Âm Hán Việt: khảm
Âm Pinyin: kǎn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan), コン (kon), キン (kin)
Âm Nhật (kunyomi): き.る (ki.ru)
Âm Quảng Đông: ham2
Tổng nét: 9
Bộ: thạch 石 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフノ丶
Thương Hiệt: MRNO (一口弓人)
Unicode: U+780D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

khảm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)