Có 1 kết quả:

phanh
Âm Nôm: phanh
Unicode: U+7830
Tổng nét: 10
Bộ: thạch 石 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一一丶ノ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

phanh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phanh (từ tượng thanh): phanh đích nhất thanh môn quan thượng liễu (cửa đóng cái rầm)