Có 2 kết quả:

chuchâu
Âm Nôm: chu, châu
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨フ一ノ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: MRHJD (一口竹十木)
Unicode: U+7843
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: châu, chu
Âm Pinyin: zhū
Âm Nhật (onyomi): シュ (shu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zyu1

Tự hình 1

1/2

chu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chu hồng (đỏ tươi)

châu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)