Có 2 kết quả:

cáchngắc
Âm Nôm: cách, ngắc
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフ丶丨フ一
Thương Hiệt: MRHER (一口竹水口)
Unicode: U+784C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: các, lạc
Âm Pinyin: , luò
Âm Nhật (onyomi): ラク (raku), レキ (reki), リャク (ryaku)
Âm Quảng Đông: gok3, lok6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

cách

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cách cước (làm cho cộm)

ngắc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngắc ngư, cứng ngắc