Có 2 kết quả:

đỗngđộng
Âm Nôm: đỗng, động
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丨フ一丨フ一
Thương Hiệt: MRBMR (一口月一口)
Unicode: U+7850
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: động
Âm Pinyin: dǒng, dòng, tóng
Âm Quảng Đông: dung6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

đỗng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

động

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)