Có 1 kết quả:

tiêu
Âm Nôm: tiêu
Tổng nét: 12
Bộ: thạch 石 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一ノ丨フ一丨丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: MRFB (一口火月)
Unicode: U+785D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiêu
Âm Pinyin: qiào, xiāo
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: siu1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tiêu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiêu (hoá chất)