Có 1 kết quả:

băng
Âm Nôm: băng
Unicode: U+787C
Tổng nét: 13
Bộ: thạch 石 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフ一一ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

băng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

băng phiến (chất boron)