Có 2 kết quả:

oảnuyển
Âm Nôm: oản, uyển
Unicode: U+7897
Tổng nét: 13
Bộ: thạch 石 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

oản

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)

uyển

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

uyển tích (cái bát)