Có 2 kết quả:

bánhbính
Âm Nôm: bánh, bính
Unicode: U+78B0
Tổng nét: 13
Bộ: thạch 石 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bánh

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đóng bánh (đóng tảng)

bính

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bính phiên (đánh đổ)