Có 1 kết quả:

bàng
Âm Nôm: bàng
Âm Hán Việt: bảng
Âm Pinyin: bàng, pāng, páng, pàng
Unicode: U+78C5
Tổng nét: 15
Bộ: thạch 石 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Thương Hiệt: MRYBS (一口卜月尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

bàng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bàng bạc