Có 2 kết quả:

khoángkhoắng
Âm Nôm: khoáng, khoắng
Unicode: U+7926
Tổng nét: 19
Bộ: thạch 石 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丶一ノ一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

khoáng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng

khoắng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khua khoắng