Có 3 kết quả:

chỗtỏtổ
Âm Nôm: chỗ, tỏ, tổ
Unicode: U+7956
Tổng nét: 9
Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 6

Dị thể 5

1/3

chỗ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

tỏ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sáng tỏ, tỏ rõ

tổ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuỷ tổ