Có 3 kết quả:

lốclộctrốc
Âm Nôm: lốc, lộc, trốc
Unicode: U+797F
Tổng nét: 12
Bộ: kỳ 示 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶フフ一丨丶一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

lốc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lốc cốc

lộc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hưởng lộc; phúc lộc

trốc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ăn trên ngồi chốc