Có 1 kết quả:

trinh
Âm Nôm: trinh
Unicode: U+798E
Tổng nét: 13
Bộ: kỳ 示 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨一丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

trinh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trinh (điềm lành)