Có 12 kết quả:

lãilạylấylẩylẫylẻlểlễlởilỡirẩyrẽ
Âm Nôm: lãi, lạy, lấy, lẩy, lẫy, lẻ, lể, lễ, lởi, lỡi, rẩy, rẽ
Unicode: U+79AE
Tổng nét: 17
Bộ: kỳ 示 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 6

Dị thể 9

1/12

lãi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

được lãi, lời lãi

lạy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

vái lạy

lấy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lấy chồng; lấy tiền

lẩy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

run lẩy bẩy

lẫy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lẫy lừng

lẻ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lẻ loi

lể

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lể gai

lễ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đi lễ; lễ phép; đi lễ

lởi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xởi lởi

lỡi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem Lễ

rẩy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

run rẩy

rẽ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ