Có 1 kết quả:

mạt
Âm Nôm: mạt
Unicode: U+79E3
Tổng nét: 10
Bộ: hoà 禾 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

mạt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)