Có 3 kết quả:

hấngxưngxứng
Âm Nôm: hấng, xưng, xứng
Unicode: U+79F0
Tổng nét: 10
Bộ: hoà 禾 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hấng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hấng lấy (hứng lấy)

xưng

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)

xứng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng