Có 10 kết quả:

chòmdaydidâydờigiayrờixờmđệm
Âm Nôm: chòm, day, di, dây, , dời, giay, rời, xờm, đệm
Unicode: U+79FB
Tổng nét: 11
Bộ: hoà 禾 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/10

chòm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chòm xóm; chòm râu, chòm cây

day

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

day dứt; day mắt, day huyệt

di

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

di dân; di tẩu (đem đi)

dây

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dây dưa

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

con dê; dê cụ, dê xồm

dời

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chuyển dời; vật đổi sao dời

giay

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giay trán (bóp trán)

rời

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rời khỏi phòng

xờm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

bờm xờm; xờm xỡ

đệm

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đệm đàn; đệm giường; vòng đệm