Có 1 kết quả:

trù
Âm Nôm: trù
Tổng nét: 13
Bộ: hoà 禾 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノフ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: HDBGR (竹木月土口)
Unicode: U+7A20
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: điều, trù
Âm Pinyin: chóu, diào, tiáo, tiào
Âm Nhật (onyomi): チュウ (chū), チョウ (chō)
Âm Nhật (kunyomi): おお.い (ō.i), し.げる (shi.geru)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: cau4

Tự hình 4

1/1

trù

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trù (đặc sêt; chen chúc)