Có 2 kết quả:

xưngxứng
Âm Nôm: xưng, xứng
Unicode: U+7A31
Tổng nét: 14
Bộ: hoà 禾 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノ丨フ丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

xưng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)

xứng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xứng đáng