Có 2 kết quả:

to
Âm Nôm: to,
Unicode: U+7A4C
Tổng nét: 16
Bộ: hoà 禾 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶ノ一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

to

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

to lớn; to tiếng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tô vẽ