Có 1 kết quả:

nồng
Âm Nôm: nồng
Tổng nét: 18
Bộ: hoà 禾 (+13 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノ一丨ノ丶丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Thương Hiệt: HDTWV (竹木廿田女)
Unicode: U+7A60
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nùng
Âm Pinyin: nóng
Âm Nhật (onyomi): ジョウ (jō), ニュ (nyu)
Âm Nhật (kunyomi): しげ.る (shige.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: nung4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

nồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nồng (tốt tươi)