Có 4 kết quả:

cungkhungkhôngkhỏng
Âm Nôm: cung, khung, không, khỏng
Unicode: U+7A7A
Tổng nét: 8
Bộ: huyệt 穴 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フノ丶一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

cung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tít cung thang (sướng mê mệt)

khung

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khung ảnh, khung cửa; khung cửi

không

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

không có

khỏng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

lỏng khỏng