Có 2 kết quả:

xoenxuyên
Âm Nôm: xoen, xuyên
Unicode: U+7A7F
Tổng nét: 9
Bộ: huyệt 穴 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フノ丶一フ丨ノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

xoen

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nói xoen xoét

xuyên

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)