Có 2 kết quả:

chuồnthoán
Âm Nôm: chuồn, thoán
Unicode: U+7A9C
Tổng nét: 12
Bộ: huyệt 穴 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶丶フノ丶丨フ一丨フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

chuồn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chuồn mất, chuồn êm

thoán

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thoán (chạy loạn; đổi khác)