Có 1 kết quả:

thụ
Âm Nôm: thụ
Unicode: U+7AD6
Tổng nét: 9
Bộ: lập 立 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: 丨丨フ丶丶一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thụ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)