Có 2 kết quả:

giậuđiều
Âm Nôm: giậu, điều
Âm Hán Việt: điều
Âm Pinyin: tiáo
Âm Quảng Đông: tiu4
Tổng nét: 11
Bộ: trúc 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フノ丨フ一
Thương Hiệt: HSHR (竹尸竹口)
Unicode: U+7B24
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

1/2

giậu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rào giậu

điều

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)