Có 1 kết quả:

đệ
Âm Nôm: đệ
Unicode: U+7B2C
Tổng nét: 11
Bộ: trúc 竹 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱丿
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đệ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đệ tử, huynh đệ