Có 4 kết quả:

kiakykìa
Âm Nôm: , kia, ky, kìa
Unicode: U+7B95
Tổng nét: 14
Bộ: trúc 竹 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cơ (cái mẹt hốt bụi)

kia

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngày kia; người kia

ky

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

kìa

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

kìa trông, ô kìa