Có 1 kết quả:

hoàng
Âm Nôm: hoàng
Unicode: U+7BC1
Tổng nét: 15
Bộ: trúc 竹 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ丨フ一一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

1/1

hoàng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)