Có 4 kết quả:

chệchệnhtriểntriện
Âm Nôm: chệ, chệnh, triển, triện
Unicode: U+7BC6
Tổng nét: 15
Bộ: trúc 竹 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フフ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

chệ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chễm chệ

chệnh

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chệnh choạng

triển

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem triện

triện

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chữ triện