Có 2 kết quả:

rây
Âm Nôm: rây,
Unicode: U+7BE9
Tổng nét: 16
Bộ: trúc 竹 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ丨フ一フ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

rây

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rây bột

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sư (cái rây lọc bột)