Có 1 kết quả:

thốc
Âm Nôm: thốc
Âm Hán Việt: thấu, thốc, tộc
Âm Pinyin: chuò, còu,
Unicode: U+7C07
Tổng nét: 17
Bộ: trúc 竹 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丶ノ一丶丶一フノノ一ノ一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

1/1

thốc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (chụm lại, mới tinh)