Có 1 kết quả:

lục
Âm Nôm: lục
Tổng nét: 22
Bộ: trúc 竹 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶ノ丶一一丨丶ノ一フ一一丨丶一ノ丶
Thương Hiệt: HCVE (竹金女水)
Unicode: U+7C59
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lục
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): リョク (ryoku), ロク (roku)
Âm Nhật (kunyomi): ほんばこ (hon bako)
Âm Quảng Đông: luk6

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

lục

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lục sự (việc sổ sách)