Có 1 kết quả:

li
Âm Nôm: li
Tổng nét: 24
Bộ: trúc 竹 (+18 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ一丶ノ一丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: HYBG (竹卜月土)
Unicode: U+7C6C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: li, ly
Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): リ (ri)
Âm Nhật (kunyomi): まがき (magaki), かき (kaki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: lei4

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

li

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

li (bờ rào)