Có 2 kết quả:

loàiloại
Âm Nôm: loài, loại
Unicode: U+7C7B
Tổng nét: 9
Bộ: mễ 米 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

loài

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

loài người, loài vật

loại

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đồng loại; chủng loại