Có 3 kết quả:

támtấmtẩm
Âm Nôm: tám, tấm, tẩm
Âm Hán Việt: tảm
Âm Pinyin: sān, sǎn
Unicode: U+7CC1
Tổng nét: 14
Bộ: mễ 米 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿻
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶フ丶一ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: FDIKH (火木戈大竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 10

1/3

tám

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gạo tám thơm

tấm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nát như tấm

tẩm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (gạo nát)