Có 1 kết quả:

cao
Âm Nôm: cao
Unicode: U+7CD5
Tổng nét: 16
Bộ: mễ 米 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶丶ノ一一丨一丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

cao

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đản cao (loại bánh)