Có 1 kết quả:

khứu
Âm Nôm: khứu
Unicode: U+7CD7
Tổng nét: 16
Bộ: mễ 米 (+10 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶ノ丨フ一一一一ノ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

khứu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khứu (lương khô)