Có 5 kết quả:

támtómtảmtấmtẩm
Âm Nôm: tám, tóm, tảm, tấm, tẩm
Unicode: U+7CDD
Tổng nét: 17
Bộ: mễ 米 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶フ丶フ丶フ丶ノ丶ノノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/5

tám

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gạo tám thơm

tóm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tóm cổ; tóm tắt

tảm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tảm (gạo tám thơm)

tấm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tấm cám

tẩm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tẩm (gạo nát)