Có 1 kết quả:

nhu
Âm Nôm: nhu
Unicode: U+7CEF
Tổng nét: 20
Bộ: mễ 米 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

nhu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhu (gạo nếp dùng cất rượu)