Có 1 kết quả:

đoàn
Âm Nôm: đoàn
Tổng nét: 20
Bộ: mễ 米 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨フ一一丨一丶一丨丶一
Thương Hiệt: FDWJI (火木田十戈)
Unicode: U+7CF0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đoàn
Âm Pinyin: tuán
Âm Quảng Đông: tyun4

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

đoàn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn